Nghĩa tiếng Việt
- Hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người).tính từ
- Lan man, tản mạn (văn... ).tính từ
Ví dụ
-
The excursive speaker forgot the main topic.
-
The author's excursive style makes the book very long.
-
excursive reading
sự đọc tản mạn (không có hệ thống)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép