TanroDictionary Sổ từ

excursus

/ɪkˈskɜːsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài bàn thêm, bài phát triển (về một vấn đề, để ở phần phụ lục cuốn sách).danh từ

Ví dụ

  1. The author included an excursus about the history.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép