Nghĩa tiếng Việt
- Tính tha lỗi được, tính tha thứ được.danh từ
Ví dụ
-
Her small mistake had some excusableness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈskjuːzəblnəs/
Her small mistake had some excusableness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép