TanroDictionary Sổ từ

excuse me

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. xin lỗi (để gây chú ý, xin đi qua)thán từ
  2. xin lỗi, gì cơ? (yêu cầu nhắc lại)thán từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. used to get attention or apologize politelythán từ
  2. used to ask someone to repeatthán từ

Giải nghĩa tiếng Nhật

  1. すみません、失礼しますthán từ

Ví dụ

  1. Excuse me, where is the station?

    Xin lỗi, nhà ga ở đâu ạ?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép