Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của excuse.động từ
Ví dụ
-
Stop excusing your mistakes too quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛkskjˈuːsɪŋ/
Stop excusing your mistakes too quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép