Nghĩa tiếng Việt
- Bỉ ổi, rất đáng ghét.tính từ
Tiếng Nhật
- 言語道断ごんごどうだんquá quắt, không thể tha thứ, vô lý hết sức
Ví dụ
-
The food was execrable and cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeksɪkrəbl/
The food was execrable and cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép