Nghĩa tiếng Việt
- Bỉ ổi, đáng tởm, đáng ghét.D
Ví dụ
-
That rude comment was execrabli and hurtful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeksɪˌkræbli/
That rude comment was execrabli and hurtful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép