Nghĩa tiếng Việt
- Ghét cay ghét đắng, ghét độc địa.động từ
- Chửi rủa, nguyền rủa.động từ
Ví dụ
-
He will execrate the files later.
-
They execrated the old curse aloud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép