TanroDictionary Sổ từ

executable

/ɪɡˈzekjətəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể thực hiện được, có thể thi hành được.tính từ
  2. Có thể thể hiện được; có thể biểu diễn được.tính từ

Ví dụ

  1. The plan is executable this afternoon.

  2. The idea is executable on a small budget.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép