Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thực hiện được, có thể thi hành được.tính từ
- Có thể thể hiện được; có thể biểu diễn được.tính từ
Ví dụ
-
The plan is executable this afternoon.
-
The idea is executable on a small budget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép