Nghĩa tiếng Việt
- Chu kỳ thi hành.danh từ
Ví dụ
-
The execute cycle played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛksɪˌkjuːt ˈsɑɪkəl/
The execute cycle played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép