Nghĩa tiếng Việt
- Câu lệnh thi hành.danh từ
Ví dụ
-
A execute statement helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛksɪˌkjuːt ˈsteɪtmənt/
A execute statement helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép