TanroDictionary Sổ từ

executing

/ˈɛksɪkjˌuːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của execute.động từ

Ví dụ

  1. He was executing the plan step by step.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép