Nghĩa tiếng Việt
- Người thực hiện, người thi hành; người thực hiện, người thi hành.danh từ
- Người thi hành di chúc.danh từ
Tiếng Nhật
- 管理人かんりにんngười quản lí, người trông coi
Ví dụ
-
The executor signed the papers with care.
-
The executor managed the estate after the funeral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép