Nghĩa tiếng Việt
- Phòng toạ đàm (từ cổ Hy-lạp).danh từ
Ví dụ
-
The exedra was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛksədrə/
The exedra was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép