Nghĩa tiếng Việt
- Sự luận bình, sự giải thích (kinh thánh).danh từ
Ví dụ
-
Her exegesis made the poem easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeksɪˈdʒiːsɪs/
Her exegesis made the poem easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép