TanroDictionary Sổ từ

exegetist

/ˌeˈksedʒətɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người luận bình, người giải thích (kinh thánh).danh từ

Ví dụ

  1. The exegetist explained the old text.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép