Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất gương mẫu, tính chất mẫu mực.danh từ
- Tính chất để làm gương, tính chất để cảnh cáo.danh từ
- Tính chất làm mẫu, tính chất dẫn chứng, tính chất làm thí dụ.danh từ
Ví dụ
-
The teacher admired his exemplariness.
-
His exemplariness inspired the younger players.
-
The report used the chart as exemplariness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép