TanroDictionary Sổ từ

exemplification

/ɪɡˌzemplɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự minh hoạ bằng thí dụ; thí dụ minh hoạ.danh từ
  2. Sự sao; bản sao (một văn kiện).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher gave an exemplification of the rule.

  2. This page is an exemplification of the contract.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép