Nghĩa tiếng Việt
- Sự minh hoạ bằng thí dụ; thí dụ minh hoạ.danh từ
- Sự sao; bản sao (một văn kiện).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teacher gave an exemplification of the rule.
-
This page is an exemplification of the contract.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép