Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exemplifyđộng từ
Ví dụ
-
She exemplified good manners during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛɡzˈɛmplɪfˌaɪd/
She exemplified good manners during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép