Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exemplify.động từ
Ví dụ
-
He was exemplifying the rule with a simple story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzɛmpləˌfaɪɪŋ/
He was exemplifying the rule with a simple story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép