TanroDictionary Sổ từ

exercising

/ˈɛksəsˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exercise.động từ

Ví dụ

  1. He is exercising before breakfast each day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép