Nghĩa tiếng Việt
- Thải nhiệt, thải năng lượng; thoát nhiệt, thoát năng lượng; sản lượng.tính từ
Ví dụ
-
This exergonic reaction releases heat into the environment.
-
an exergonic biochemical reaction
một phản ứng sinh hoá thải nhiệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép