TanroDictionary Sổ từ

exergonic

/ˌɛkˌsɜːˈɡɑːnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thải nhiệt, thải năng lượng; thoát nhiệt, thoát năng lượng; sản lượng.tính từ

Ví dụ

  1. This exergonic reaction releases heat into the environment.

  2. an exergonic biochemical reaction

    một phản ứng sinh hoá thải nhiệt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép