TanroDictionary Sổ từ

exergue

/ˈɛkˌsɜːɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần dưới mặt trái của huy chương, đồng tiền để khắc chữ.danh từ
  2. Chữ khắc ở phần dưới, mặt trái huy chương.danh từ

Ví dụ

  1. The date was carved on the exergue.

  2. Tiny letters filled the exergue of the coin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép