Nghĩa tiếng Việt
- Phần dưới mặt trái của huy chương, đồng tiền để khắc chữ.danh từ
- Chữ khắc ở phần dưới, mặt trái huy chương.danh từ
Ví dụ
-
The date was carved on the exergue.
-
Tiny letters filled the exergue of the coin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép