Nghĩa tiếng Việt
- Phần dưới mặt trái (huy hiệu, đồng tiền).danh từ
- Câu khắc ở phần dưới mặt trái (huy hiệu, đồng tiền).danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép