Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng... ).danh từ
- Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự rấn sức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her exertion of influence changed the result.
-
After much exertion, he finally reached the top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép