TanroDictionary Sổ từ

exeunt

/ˈeksiʌnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vào.động từ

Ví dụ

  1. They all exeunt the stage at once.

  2. exeunt omnes

    mọi người vào

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép