Nghĩa tiếng Việt
- Sự tróc mảng (vỏ, da), sự róc xương.danh từ
- Mảng tróc, mảng róc.danh từ
Ví dụ
-
The paint began exfoliation after the rain.
-
Small exfoliation fell from the dry wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép