TanroDictionary Sổ từ

exfoliation

/ˈɛksˌfoʊliˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tróc mảng (vỏ, da), sự róc xương.danh từ
  2. Mảng tróc, mảng róc.danh từ

Ví dụ

  1. The paint began exfoliation after the rain.

  2. Small exfoliation fell from the dry wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép