Nghĩa tiếng Việt
- Xem exfoliate: Tróc vỏ (cây), tróc (da), róc (xương)tính từ
Ví dụ
-
The entry exfoliative points to exfoliate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeksˈfəʊliːˌeɪtɪv/
The entry exfoliative points to exfoliate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép