TanroDictionary Sổ từ

exhale

/eksˈheɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bốc lên, toả ra.động từ
  2. Trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng... ); làm hả (giận); thốt ra (lời... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Plants exhale moisture into the air.

  2. He exhaled slowly and relaxed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép