TanroDictionary Sổ từ

exhauster

/ɪɡˈzɔstɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quạt hút gió; máy hút gió.danh từ
  2. Thiết bị hút bụi chân không (luyện kim).danh từ
  3. Máy hút bụi.danh từ

Ví dụ

  1. The exhauster played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép