TanroDictionary Sổ từ

exhaustibility

/ˌeksəʊstəˈbɪtɪsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể làm kiệt được, tính có thể làm cạn được; tính có thể dốc hết được, tính có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết được.danh từ
  2. Tính có thể bàn hết khía cạnh, tính có thể nghiên cứu hết mọi mặt.danh từ

Ví dụ

  1. The exhaustibiliti of the battery worried us.

  2. The topic's exhaustibiliti allowed deep study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép