Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể làm kiệt được, tính có thể làm cạn được; tính có thể dốc hết được, tính có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết được.danh từ
- Tính có thể bàn hết khía cạnh, tính có thể nghiên cứu hết mọi mặt.danh từ
Ví dụ
-
The exhaustibiliti of the battery worried us.
-
The topic's exhaustibiliti allowed deep study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép