TanroDictionary Sổ từ

exhaustible

/ɪɡˈzɔːstɪbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết.tính từ
  2. Có thể bàn hết khía cạnh, có thể nghiên cứu hết mọi mặt.tính từ

Ví dụ

  1. This fuel is exhaustible, so save it.

  2. The issue is exhaustible after careful study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép