Nghĩa tiếng Việt
- Sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí.danh từ
- Sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết.danh từ
- Tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức.danh từ
- Tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu.danh từ
- Phép vét kiệt; phép khử liên tiếp.danh từ
- Sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He collapsed from exhaustion after the hike.
-
The project ended in the exhaustion of our savings.
-
She felt exhaustion after the long shift.
-
The soil showed signs of exhaustion.
-
The proof used exhaustion to solve the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép