Nghĩa tiếng Việt
- Sự tìm tường tận.danh từ
Ví dụ
-
She saw the exhaustive search yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzɔstɪv ˈsɜːtʃ/
She saw the exhaustive search yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép