TanroDictionary Sổ từ

exhaustiveness

/ɪɡˈzɔstɪvnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thấu đáo, tính chất toàn diện (của sự nghiên cứu bàn bạc... ).danh từ

Ví dụ

  1. The report's exhaustiveness answered every major question.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép