Nghĩa tiếng Việt
- Người thích phô trương.danh từ
- Người mắc chứng phô bày (chỗ kín).danh từ
Ví dụ
-
The exhibitionist loved attention at every party.
-
The doctor treated an exhibitionist with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép