Nghĩa tiếng Việt
- Để trưng bày, để phô bày.tính từ
- Chứng tỏ, biểu lộ.tính từ
Ví dụ
-
The display was bright and clearly exhibitive.
-
Her smile was exhibitive of real pride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép