Nghĩa tiếng Việt
- Phô trương, phô bày.tính từ
- Để phô trương, để phô bày; để trưng bày, để triển lãm.tính từ
Ví dụ
-
The exhibit had an exhibitory feel.
-
The hall was exhibitory and open to visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép