Nghĩa tiếng Việt
- Làm vui vẻ, làm hồ hởi.tính từ
- Điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi.danh từ
Ví dụ
-
The exhilarant result helped everyone.
-
She saw the exhilarant yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép