TanroDictionary Sổ từ

exhilarant

/eksˈhɪləənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm vui vẻ, làm hồ hởi.tính từ
  2. Điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi.danh từ

Ví dụ

  1. The exhilarant result helped everyone.

  2. She saw the exhilarant yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép