Nghĩa tiếng Việt
- Làm vui vẻ, làm hồ hởi.tính từ
- Điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi.danh từ
Ví dụ
-
The news was exhilarative for the whole team.
-
The win brought exhilarative to the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép