TanroDictionary Sổ từ

exhortation

/ˌeɡzɔːˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy.danh từ
  2. Lời hô hào, lời cổ vũ, lời thúc đẩy.danh từ

Tiếng Nhật

  • 苦言くげんlời khuyên thẳng thắn, lời nói thật mất lòng

Ví dụ

  1. His exhortation helped the team keep going.

  2. The coach gave a short exhortation before practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép