TanroDictionary Sổ từ

exhortative

/ɪɡˈzɔrtətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy.tính từ

Ví dụ

  1. The note had an exhortative tone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép