Nghĩa tiếng Việt
- Để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy.tính từ
Ví dụ
-
The note had an exhortative tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzɔrtətɪv/
The note had an exhortative tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép