Nghĩa tiếng Việt
- Nhu cầu cấp bách.danh từ
- Sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp.danh từ
Ví dụ
-
We acted fast because of the exigence.
-
The fire created a sudden exigence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép