TanroDictionary Sổ từ

exigence

/ˈɛksədʒənts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhu cầu cấp bách.danh từ
  2. Sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp.danh từ

Ví dụ

  1. We acted fast because of the exigence.

  2. The fire created a sudden exigence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép