TanroDictionary Sổ từ

exigency

/ˈeksɪdʒənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhu cầu cấp bách.danh từ
  2. Sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp.danh từ

Ví dụ

  1. Food was an exigency after the long storm.

  2. The city faced a sudden exigency.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép