Nghĩa tiếng Việt
- Nhu cầu cấp bách.danh từ
- Sự khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp.danh từ
Ví dụ
-
Food was an exigency after the long storm.
-
The city faced a sudden exigency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép