TanroDictionary Sổ từ

exigent

/ˈɛksədʒənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết.tính từ
  2. Hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is an exigent matter for the school.

  2. The new job is very exigent of my time.

  3. exigent of

    đòi hỏi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép