Nghĩa tiếng Việt
- Cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết.tính từ
- Hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This is an exigent matter for the school.
-
The new job is very exigent of my time.
-
exigent of
đòi hỏi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép