TanroDictionary Sổ từ

exigible

/ɪɡˈzɪbɪdʒəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể đỏi được, có thể đòi hỏi được.tính từ

Ví dụ

  1. The bill is exigible after thirty days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép