TanroDictionary Sổ từ

exiguousness

/ɪɡˈzɪɡjəwəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi.danh từ

Ví dụ

  1. The exiguousness of the budget limited our choices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép