Nghĩa tiếng Việt
- Sự đày ải, sự đi đày hay sự lưu đày.danh từ
- Cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày.danh từ
- Người bị đày ải, người đi đày.danh từ
- Đày ải, lưu đày.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His exile lasted many lonely years.
-
Exile made him miss his home deeply.
-
The old exile finally returned home.
-
The king chose to exile the official.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép