TanroDictionary Sổ từ

exiling

/ˈɛɡzaɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của exile.động từ

Ví dụ

  1. They are exiling the old files to storage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép