TanroDictionary Sổ từ

exine

/ˈɛkˌsin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng ngoài (bào tử, hạt phấn).danh từ

Ví dụ

  1. The exine protects the pollen grain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép